tràng thạch
Phát âm
Bắc
/ʨa̤ːŋ˨˩ tʰa̰ʔjk˨˩/
Trung
/tʂaːŋ˧˧ tʰa̰t˨˨/
Nam
/tʂaːŋ˨˩ tʰat˨˩˨/
Nghe
Danh từ
tràng thạch
feldspar
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tràng thạch
Diễn ngôn & logic
Một khoáng chất tạo đá phổ biến chủ yếu bao gồm nhôm silicat của kali, natri hoặc canxi.
vi Tràng thạch là thành phần chính trong nhiều loại đá.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
長石
Ứng viên theo âm tiết
tràng
𧛇
thạch
石
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.