goigoi

tiện thể

Trạng từ
Nhân lúc đang làm một việc gì đó thì làm luôn một việc khác có liên quan.
Nhật ついでに
Anh while you're at it
Hàn 가는 길에
Phát âm Bắc /tiə̰ʔn˨˩ tʰḛ˧˩˧/ Trung /tiə̰ŋ˨˨ tʰe˧˩˨/ Nam /tiəŋ˨˩˨ tʰe˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Trạng từ
Nhân lúc đang làm một việc gì đó thì làm luôn một việc khác có liên quan.

vi Tiện thể đi ngang qua cửa hàng, tôi đã mua cho bạn một ít trái cây tươi ngon.

Nhật ついでに

店を通ったついでに、あなたのために新鮮な果物を買った。

Anh while you're at it

While passing by the store, I bought some fresh fruit for you.

Hàn 가는 길에

상점을 지나는 길에, 너를 위해 신선한 과일을 샀다.

Cấu tạo
tiện / thể / 便體
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
便體
Ứng viên theo âm tiết
tiện 便(剪 / 賤 / 羡) thể 體
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tiên thề / tiền thế
▸
Dùng
phương tiện / tiểu tiện / đại tiện / tiện ích …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.