tiễu
Động từ
Làm mất đi, diệt hoặc triệt tiêu.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
remove
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/tiəʔəw˧˥/
Trung
/tiəw˧˩˨/
Nam
/tiəw˨˩˦/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Làm mất đi, diệt hoặc triệt tiêu. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toàn
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
remove
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
剿
▸
Cấu tạo
剿
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
剿
Ứng viên theo âm tiết
tiễu
剿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tiêu / tiểu / tiều / tiễu trừ …
▸
Tương tự
tiêu / tiểu / tiều / tiễu trừ …
Dùng
tuần tiễu / tàu tuần tiễu / tiện nghi bát tiễu / Chính trị, pháp luật, thể chế & an toàn
▸
Dùng
tuần tiễu / tàu tuần tiễu / tiện nghi bát tiễu / Chính trị, pháp luật, thể chế & an toàn