tiền nhân
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Chúng ta nên biết ơn những tiền nhân đã có công xây dựng đất nước.
Nhật 先人
国を築いた先人に感謝しなければならない。
Anh forebears
We should be grateful to our forebears who built the nation.
Hàn 선인
나라를 세운 선인들에게 감사해야 한다.
vi Ông ấy đã kế thừa và phát triển tốt công việc từ các tiền nhân.
Nhật 前任者
彼は前任者から仕事を継承し、うまく発展させた。
Anh predecessors
He has inherited and well-developed the work from his predecessors.
Hàn 전임자
그는 전임자로부터 일을 이어받아 잘 발전시켰다.