goigoi

tiền nhân

Danh từ
Những thế hệ đi trước hoặc tổ tiên của một dòng họ, dân tộc trong lịch sử.
Nhật 先人
Anh forebears
Hàn 선인
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tiə̤n˨˩ ɲən˧˧/ Trung /tiəŋ˧˧ ɲəŋ˧˥/ Nam /tiəŋ˨˩ ɲəŋ˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Những thế hệ đi trước hoặc tổ tiên của một dòng họ, dân tộc trong lịch sử.

vi Chúng ta nên biết ơn những tiền nhân đã có công xây dựng đất nước.

Nhật 先人

国を築いた先人に感謝しなければならない。

Anh forebears

We should be grateful to our forebears who built the nation.

Hàn 선인

나라를 세운 선인들에게 감사해야 한다.

Nghĩa 2 Danh từ
Những người đã giữ một chức vụ hoặc vị trí nào đó trước khi người hiện tại tiếp quản.

vi Ông ấy đã kế thừa và phát triển tốt công việc từ các tiền nhân.

Nhật 前任者

彼は前任者から仕事を継承し、うまく発展させた。

Anh predecessors

He has inherited and well-developed the work from his predecessors.

Hàn 전임자

그는 전임자로부터 일을 이어받아 잘 발전시켰다.

Cấu tạo
tiền / nhân / 前人
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
前人
Ứng viên theo âm tiết
tiền 前 nhân 人
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tiên nhân / tiện nhân
▸
Dùng
tiền nhân hậu quả / tiền lương / tiền bạc / tiền mặt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.