goigoi

tiết chế

Động từ
Kiểm soát, hạn chế hoặc điều chỉnh hành động và hành vi chung của bản thân.
Nhật 抑制する
Anh restrain
Hàn 억제하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tiət˧˥ ʨe˧˥/ Trung /tiə̰k˩˧ ʨḛ˩˧/ Nam /tiək˧˥ ʨe˧˥/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Kiểm soát, hạn chế hoặc điều chỉnh hành động và hành vi chung của bản thân. Hành động cơ bảnChủ đề Nghề nghiệpThẻ

vi Bạn cần học cách tiết chế cảm xúc trong những cuộc tranh luận.

Nhật 抑制する

議論中は感情を自制することを学ぶ必要がある。

Anh restrain

You need to learn to restrain your emotions during arguments.

Hàn 억제하다

토론 중에는 감정을 자제하는 법을 배워야 한다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
(Từ cũ) Chức võ quan thời phong kiến, tổng chỉ huy toàn bộ quân đội, như Quốc công Tiết chế Trần Hưng Đạo.

vi Vị tiết chế đang ra lệnh cho quân đội tập hợp.

Nhật 指揮官

指揮官が軍隊に集合の命令を出している。

Anh commander

The commander is ordering the troops to assemble.

Hàn 지휘관

지휘관이 부대원들에게 집합 명령을 내리고 있다.

Cấu tạo
tiết / chế / 節制
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
節制
Ứng viên theo âm tiết
tiết 節 chế 制
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
điều độ / kiềm chế / tự chế / tiết chế …
▸
Dùng
quốc công tiết chế / thời tiết / tiết kiệm / tình tiết …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.