tiêu thổ chiến thuật
Cụm từ
Chiến thuật quân sự phá hủy toàn bộ cơ sở vật chất, lương thực và phương tiện khi rút lui nhằm ngăn chặn quân địch sử dụng.
Nhật
焦土戦術
Anh
scorched-earth tactic
Hàn
초토화 전술
Phát âm
Bắc
/tiəw˧˧ tʰo̰˧˩˧ ʨiən˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩/
Trung
/tiəw˧˥ tʰo˧˩˨ ʨiə̰ŋ˩˧ tʰwə̰k˨˨/
Nam
/tiəw˧˧ tʰo˨˩˦ ʨiəŋ˧˥ tʰwək˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Cụm từ
Chiến thuật quân sự phá hủy toàn bộ cơ sở vật chất, lương thực và phương tiện khi rút lui nhằm ngăn chặn quân địch sử dụng. Diễn ngôn & logic
Nhật
焦土戦術
Anh
scorched-earth tactic
Hàn
초토화 전술
Cấu tạo
tiêu thổ / chiến thuật / 椒土戰術
▸
Cấu tạo
tiêu thổ / chiến thuật / 椒土戰術
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
椒土戰術
Ứng viên theo âm tiết
tiêu
椒
thổ
土
chiến
戰
thuật
術
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.