tiêu âm
Phát âm
Bắc
/tiəw˧˧ əm˧˧/
Trung
/tiəw˧˥ əm˧˥/
Nam
/tiəw˧˧ əm˧˧/
Nghe
Danh từ
tiêu âm
sound absorption
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tiêu âm
Diễn ngôn & logic
Tiêu âm là quá trình mà một vật liệu hấp thụ năng lượng âm thanh thay vì phản xạ.
vi Vật liệu này có khả năng tiêu âm rất tốt.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
椒音
Ứng viên theo âm tiết
tiêu
椒
âm
音
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.