ti
Chi tiết
2 senses
▸
Một bộ phận cụ thể hoặc đơn vị hành chính thuộc một bộ của chính phủ.
vi Anh ấy làm việc tại một ti giáo dục địa phương.
Một biến thể của từ tí, dùng để chỉ tuyến vú hoặc ngực.
vi Đứa bé đang đòi ti mẹ.