thuyết trình
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Tôi sẽ thuyết trình về dự án mới vào sáng thứ hai.
Nhật プレゼンする
私は月曜日の朝、新しいプロジェクトについて発表します。
Anh present
I will present the new project on Monday morning.
Hàn 발표하다
저는 월요일 아침에 새 프로젝트를 발표할 것입니다.
Danh từ
vi Bài thuyết trình của cô ấy rất ấn tượng.
Nhật プレゼンテーション
彼女のプレゼンテーションはとても印象的でした。
Anh presentation
Her presentation was very impressive.
Hàn 프레젠테이션
그녀의 발표는 매우 인상적이었습니다.