goigoi

thuỷ văn học

Danh từ
Ngành nghiên cứu khoa học về nước và sự chuyển động của nó liên quan đến đất đai.
Nhật 水文学
Anh hydrology
Hàn 수문학
Phát âm Bắc /tʰwḭ˧˩˧ van˧˧ ha̰ʔwk˨˩/ Trung /tʰwi˧˩˨ jaŋ˧˥ ha̰wk˨˨/ Nam /tʰwi˨˩˦ jaŋ˧˧ hawk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Ngành nghiên cứu khoa học về nước và sự chuyển động của nó liên quan đến đất đai. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Thuỷ văn học đóng vai trò quan trọng trong việc dự báo lũ lụt.

Nhật 水文学

水文学は洪水予報に役立つ。

Anh hydrology

Hydrology plays an important role in flood forecasting.

Hàn 수문학

수문학은 홍수 예보에 중요한 역할을 한다.

Cấu tạo
thuỷ / văn học / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 水文學 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 水文學

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
水文學
Ứng viên theo âm tiết
thuỷ 水 văn 文 học 學
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thủy văn học / thuỷ tinh / thuỷ thủ / thuỷ …
▸
Dùng
tàu thuỷ / thuỷ cung / kỳ thuỷ / thuỷ mặc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.