thuỷ an
Phát âm
Bắc
/tʰwḭ˧˩˧ aːn˧˧/
Trung
/tʰwi˧˩˨ aːŋ˧˥/
Nam
/tʰwi˨˩˦ aːŋ˧˧/
Thuỷ An enplace name
Danh từ riêng
Thuỷ An
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Thuỷ An
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Địa danh này được gọi là Thuỷ An.
Cấu tạo
thuỷ / an / 水安
▸
Cấu tạo
thuỷ / an / 水安
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
水安
Ứng viên theo âm tiết
thuỷ
水
an
安
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thuỵ an
▸
Tương tự
thuỵ an
Dùng
tàu thuỷ / thuỷ tinh / thuỷ thủ / thuỷ cung …
▸
Dùng
tàu thuỷ / thuỷ tinh / thuỷ thủ / thuỷ cung …