thuổng
Danh từ
Một loại dụng cụ cầm tay có lưỡi kim loại phẳng dùng để đào đất hoặc xúc vật liệu.
Nhật
スコップ
Anh
spade
Hàn
삽
Phát âm
Bắc
/tʰuəŋ˧˩˧/
Trung
/tʰuəŋ˧˩˨/
Nam
/tʰuəŋ˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại dụng cụ cầm tay có lưỡi kim loại phẳng dùng để đào đất hoặc xúc vật liệu.
vi Anh ấy dùng thuổng để đào hố trồng cây.
Nhật スコップ
彼は木を植える穴を掘るためにスコップを使った。
Anh spade
He used a spade to dig a hole for planting a tree.
Hàn 삽
그는 나무를 심을 구멍을 파기 위해 삽을 사용했다.
Cấu tạo
𨪞
▸
Cấu tạo
𨪞
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨪞
Ứng viên theo âm tiết
thuổng
𨪞(𨭑)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thướng / thưởng / thượng / thường …
▸
Tương tự
thướng / thưởng / thượng / thường …