thuổng
Phát âm
Bắc
/tʰuəŋ˧˩˧/
Trung
/tʰuəŋ˧˩˨/
Nam
/tʰuəŋ˨˩˦/
1 senses
Danh từ
thuổng
spade
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
thuổng
Một loại dụng cụ cầm tay có lưỡi kim loại phẳng dùng để đào đất hoặc xúc vật liệu.
vi Anh ấy dùng thuổng để đào hố trồng cây.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨪞
Ứng viên theo âm tiết
thuổng
𨪞(𨭑)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.