thuận nghịch
unknown
Điều gì có thể xảy ra theo cả hướng thuận hoặc hướng ngược.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
either way
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/tʰwə̰ʔn˨˩ ŋḭ̈ʔk˨˩/
Trung
/tʰwə̰ŋ˨˨ ŋḭ̈t˨˨/
Nam
/tʰwəŋ˨˩˨ ŋɨt˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Điều gì có thể xảy ra theo cả hướng thuận hoặc hướng ngược.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
either way
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
thuận / nghịch / 順逆
▸
Cấu tạo
thuận / nghịch / 順逆
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
順逆
Ứng viên theo âm tiết
thuận
順
nghịch
逆
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thuận / thuận vợ thuận chồng, tát Biển Đông cũng cạn / thuận trị / thuận tình …
▸
Tương tự
thuận / thuận vợ thuận chồng, tát Biển Đông cũng cạn / thuận trị / thuận tình …
Dùng
thuận lợi / đồng thuận / thoả thuận / bình thuận …
▸
Dùng
thuận lợi / đồng thuận / thoả thuận / bình thuận …