thom thóp
unknown
Trạng thái luôn cảm thấy lo lắng và sợ hãi về một điều gì đó sắp xảy đến.
Nhật
不安な
Anh
anxiously; fearfully
Hàn
불안해하는
Phát âm
Bắc
/tʰɔm˧˧ tʰɔp˧˥/
Trung
/tʰɔm˧˥ tʰɔ̰p˩˧/
Nam
/tʰɔm˧˧ tʰɔp˧˥/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Trạng thái luôn cảm thấy lo lắng và sợ hãi về một điều gì đó sắp xảy đến.
vi Cô ấy luôn cảm thấy lo sợ thom thóp.
Nhật 不安な
彼女は常に不安を感じている。
Anh anxiously; fearfully
She is in a state of constant anxiety.
Hàn 불안해하는
그녀는 끊임없이 불안해하고 있다.
Cấu tạo
thóp
▸
Cấu tạo
thóp
Tương tự
thom thỏm / thoi thóp / biết thóp / bắt thóp …
▸
Tương tự
thom thỏm / thoi thóp / biết thóp / bắt thóp …