thoái chí
Phát âm
Bắc
/tʰwaːj˧˥ ʨi˧˥/
Trung
/tʰwa̰ːj˩˧ ʨḭ˩˧/
Nam
/tʰwaːj˧˥ ʨi˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
thoái chí
discouraged
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
thoái chí
Tính chất & trạng thái
Có trạng thái mất hết tinh thần, ý chí hoặc lòng quyết tâm.
vi Thất bại liên tiếp khiến anh ấy thoái chí.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
退志
Ứng viên theo âm tiết
thoái
腿(退)
chí
志
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.