thiệt thòi
Chi tiết
2 senses
▸
Tính từ
Ở vào vị thế kém thuận lợi hơn so với những người khác hoặc thiếu thốn những điều được coi là cần thiết.
vi Những trẻ em ở vùng sâu vùng xa thường chịu nhiều thiệt thòi.
Danh từ
Tình trạng không được hưởng lợi ích hoặc quyền lợi mà người khác thường có được.
vi Đó là một thiệt thòi lớn cho đội của chúng tôi.