thiên lương
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Danh từ này chỉ lương tâm hoặc ý thức đạo đức bẩm sinh giúp con người phân biệt đúng sai.
vi Anh ấy luôn hành động theo thiên lương của mình.
Cấu tạo
thiên / lương / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 天良 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 天良