thiên kim
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nhật 令嬢
Cô ấy là thiên kim tiểu thư của một gia đình giàu có.
彼女は裕福な家の令嬢だ。
Anh noble daughter
Cô ấy là thiên kim tiểu thư của một gia đình giàu có.
She is the noble daughter of a wealthy family.
Hàn 영애
Cô ấy là thiên kim tiểu thư của một gia đình giàu có.
그녀는 부유한 집안의 영애이다.
vi Cô ấy là thiên kim tiểu thư của một gia đình giàu có.
Cấu tạo
thiên / kim / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 千金 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 千金