thanh trừng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tổ chức đang tiến hành thanh trừng những thành viên không trung thành.
Nhật 粛清する
組織は不忠実なメンバーを粛清している。
Anh purge
The organization is purging disloyal members.
Hàn 숙청하다
조직은 충성하지 않는 구성원들을 숙청하고 있다.
Cấu tạo
thanh / trừng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 清懲 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 清懲