than củi
Nghe
Danh từ
than củi
charcoal
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
than củi
Diễn ngôn & logic
Một chất xốp màu đen được tạo ra bằng cách đốt gỗ trong điều kiện thiếu khí.
vi Chúng tôi dùng than củi để nướng cá.
Cấu tạo
than / củi / ghép từ than + củi
▸
Cấu tạo
than / củi / ghép từ than + củi
Nguồn gốcghép từ than + củi
Tương tự
than gỗ / Bổ củi / kiếm củi / than củi
▸
Tương tự
than gỗ / Bổ củi / kiếm củi / than củi
Dùng
than cốc / than phiền / than vãn / than trách …
▸
Dùng
than cốc / than phiền / than vãn / than trách …