thủy lôi
unknown
Một loại thiết bị nổ được đặt dưới nước nhằm mục đích phá hủy tàu thuyền hoặc tàu ngầm.
Nhật
機雷
Anh
naval mine
Hàn
기뢰
Phát âm
Bắc
/tʰwḭ˧˩˧ loj˧˧/
Trung
/tʰwi˧˩˨ loj˧˥/
Nam
/tʰwi˨˩˦ loj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Một loại thiết bị nổ được đặt dưới nước nhằm mục đích phá hủy tàu thuyền hoặc tàu ngầm.
vi Hải quân đang rà soát để tìm kiếm thủy lôi.
Nhật 機雷
海軍が機雷を捜索している。
Anh naval mine
The navy is scanning to search for naval mines.
Hàn 기뢰
해군이 기뢰를 수색하고 있다.
Cấu tạo
thủy / lôi
▸
Cấu tạo
thủy / lôi
Tương tự
thuỵ lôi / thuỷ lợi / thủy lợi / thuỷ lôi …
▸
Tương tự
thuỵ lôi / thuỷ lợi / thủy lợi / thuỷ lôi …
Dùng
lính thủy / khởi thủy / phù thủy / thủy lạo …
▸
Dùng
lính thủy / khởi thủy / phù thủy / thủy lạo …