thể lực
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Danh từ này dùng để chỉ sức mạnh thể chất hoặc sự dẻo dai của cơ thể.
vi Tập thể dục giúp nâng cao thể lực cho cơ thể.
Cấu tạo
thể / lực / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 體力 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 體力