thể cách
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Cách thức hoặc phương thức cụ thể mà một việc gì đó được thực hiện hoặc tổ chức.
vi Thể cách làm việc của anh ấy rất chuyên nghiệp.
Cấu tạo
thể / cách / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 體格 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 體格