thế tục
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy không quan tâm đến những chuyện thế tục.
Nhật 世俗的な
彼は世俗的な事柄に興味がない。
Anh secular
He is not interested in secular matters.
Hàn 세속적인
그는 세속적인 일에는 관심이 없다.
Cấu tạo
thế / tục / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 世俗 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 世俗