thẳng thắn, thật thà thường thua thiệt
Cụm từ
Lối sống và nói năng thật thà, thẳng thắn nên dễ bị thiệt thòi.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
plain dealing
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Cụm từ
Lối sống và nói năng thật thà, thẳng thắn nên dễ bị thiệt thòi. Diễn ngôn, logic, so sánh & tình thái
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
plain dealing
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Tương tự
thẳng / thẳng tay / thẳng hàng / thẳng tắp …
▸
Tương tự
thẳng / thẳng tay / thẳng hàng / thẳng tắp …
Dùng
Diễn ngôn, logic, so sánh & tình thái
▸
Dùng
Diễn ngôn, logic, so sánh & tình thái