thần phong
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
thần phong
kamikaze
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
thần phong
Diễn ngôn & logic
Một thuật ngữ dùng để chỉ các đội bay cảm tử của Nhật Bản trong Thế chiến thứ hai.
vi Thần phong là tên gọi của đội bay cảm tử trong lịch sử.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
神風
Ứng viên theo âm tiết
thần
神
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.