thần kì
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Có tính chất vô cùng kỳ lạ và phi thường đến mức khó có thể giải thích bằng lẽ thường.
vi Sự hồi phục của anh ấy thật là thần kì.
Nhật 奇跡的な
彼の回復は実に奇跡的だ。
Anh miraculous
His recovery was truly miraculous.
Hàn 경이로운
그의 회복은 정말로 경이로웠다.
Những vị thần linh tối cao cai quản đất trời theo các quan niệm tâm linh hoặc tôn giáo khác nhau.
vi Người dân cầu nguyện các vị thần kì bảo vệ xóm làng.
Nhật 神々
村人は神に守護を祈った。
Anh gods
The people prayed to the deities to protect the village.
Hàn 신들
사람들은 마을을 보호해 달라고 신들에게 기도했다.