goigoi

thần kì

marvelous enmarvelous or miraculous
2 senses 2 nghĩa 2 Thành tố
Tính từ
marvelous marvelous or miraculous
Danh từ
deities deities or gods of heaven and earth
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa

marvelous (marvelous or miraculous)

Tính từ · 1 senses
Nghĩa 1 Tính từ
thần kì Tính chất & trạng tháiChủ đề

Có tính chất vô cùng kỳ lạ và phi thường đến mức khó có thể giải thích bằng lẽ thường.

vi Sự hồi phục của anh ấy thật là thần kì.

deities (deities or gods of heaven and earth)

Danh từ · 1 senses
Nghĩa 1 Danh từ
thần kì

Những vị thần linh tối cao cai quản đất trời theo các quan niệm tâm linh hoặc tôn giáo khác nhau.

vi Người dân cầu nguyện các vị thần kì bảo vệ xóm làng.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.