goigoi

thấu cảm

Động từ
Khả năng đồng cảm và thấu hiểu những cảm xúc của người khác ở mức độ sâu sắc.
Nhật 共感する
Anh to empathize
Hàn 공감하다
Phát âm Bắc /tʰəw˧˥ ka̰ːm˧˩˧/ Trung /tʰə̰w˩˧ kaːm˧˩˨/ Nam /tʰəw˧˥ kaːm˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Khả năng đồng cảm và thấu hiểu những cảm xúc của người khác ở mức độ sâu sắc. Cảm xúcChủ đề Cảm xúcThẻ

vi Chúng ta cần biết thấu cảm với những người có hoàn cảnh khó khăn.

Nhật 共感する

困難な状況にいる人々に共感する必要がある。

Anh to empathize

We need to know how to empathize with people in difficult circumstances.

Hàn 공감하다

어려운 처지에 있는 사람들에게 공감할 줄 알아야 한다.

Cấu tạo
thấu / cảm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 透感 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 透感

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
透感
Ứng viên theo âm tiết
thấu 透 cảm 感
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thấu suốt / thấu / thấu kính / thấu kính máy ảnh …
▸
Dùng
thấu hiểu / thấu tình / thấu thị / thấu đáo …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.