thấu cảm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chúng ta cần biết thấu cảm với những người có hoàn cảnh khó khăn.
Nhật 共感する
困難な状況にいる人々に共感する必要がある。
Anh to empathize
We need to know how to empathize with people in difficult circumstances.
Hàn 공감하다
어려운 처지에 있는 사람들에게 공감할 줄 알아야 한다.
Cấu tạo
thấu / cảm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 透感 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 透感