thảo dã
Chi tiết
1 senses
▸
Vùng đất hoặc khu vực nằm bên ngoài thị trấn và thành phố, có đặc điểm là đồng ruộng và thiên nhiên.
vi Họ thích đi dạo giữa vùng thảo dã yên tĩnh.