thạch sùng
Phát âm
Bắc
/tʰa̰ʔjk˨˩ sṳŋ˨˩/
Trung
/tʰa̰t˨˨ ʂuŋ˧˧/
Nam
/tʰat˨˩˨ ʂuŋ˨˩/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
thạch sùng
house gecko
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
thạch sùng
Diễn ngôn & logic
Một loài bò sát nhỏ thường sống trên tường nhà và ăn các loại côn trùng nhỏ.
vi Con thạch sùng đang bò trên tường để bắt muỗi.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
石崇
Ứng viên theo âm tiết
thạch
石
sùng
崇(𢠄 / 𧐿)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.