thạch sùng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con thạch sùng đang bò trên tường để bắt muỗi.
Nhật ヤモリ
ヤモリが蚊を捕まえるために壁を這っている。
Anh house gecko
The house gecko is crawling on the wall to catch mosquitoes.
Hàn 도마뱀붙이
도마뱀붙이가 모기를 잡으려고 벽을 기어가고 있다.
Cấu tạo
thạch / sùng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 石崇 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 石崇