thạch hải
Phát âm
Bắc
/tʰa̰ʔjk˨˩ ha̰ːj˧˩˧/
Trung
/tʰa̰t˨˨ haːj˧˩˨/
Nam
/tʰat˨˩˨ haːj˨˩˦/
Nghe
Thạch Hải enplace name
Danh từ riêng
Thạch Hải
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Thạch Hải
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Thạch Hải là tên của một địa danh.
Cấu tạo
thạch / hải / 石海
▸
Cấu tạo
thạch / hải / 石海
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
石海
Ứng viên theo âm tiết
thạch
石
hải
海
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
thạch hãn / cẩm thạch / thạch hà / ngọc thạch …
▸
Dùng
thạch hãn / cẩm thạch / thạch hà / ngọc thạch …