thượt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy nằm thượt ra giường sau một ngày làm việc mệt mỏi.
Nhật 棒のようにまっすぐに
彼は疲れた一日の仕事の後、ベッドの上にぐったりとまっすぐ横たわった。
Anh stiffly straight
He lay stretched out stiffly on the bed after a tiring day of work.
Hàn 뻣뻣하게
그는 피곤한 하루 일과를 마치고 침대에 뻣뻣하게 누워 뻗어 버렸다.