thượng tọa
Phát âm
Bắc
/tʰɨə̰ʔŋ˨˩ twa̰ːʔ˨˩/
Trung
/tʰɨə̰ŋ˨˨ twa̰ː˨˨/
Nam
/tʰɨəŋ˨˩˨ twaː˨˩˨/
Nghe
Danh từ
thượng tọa
spelling variant
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
thượng tọa
Diễn ngôn & logic
Một cách viết biến thể của từ thượng toạ, tuân theo quy tắc đặt dấu thanh truyền thống.
vi Thượng tọa là một cách viết khác của từ này.
Cấu tạo
thượng
▸
Cấu tạo
thượng
Tương tự
thượng toạ / tĩnh tọa / đau thần kinh tọa / an tọa …
▸
Tương tự
thượng toạ / tĩnh tọa / đau thần kinh tọa / an tọa …
Dùng
thượng tọa bộ / thượng đẳng / quyển thượng / thượng hạng …
▸
Dùng
thượng tọa bộ / thượng đẳng / quyển thượng / thượng hạng …