thượng đỉnh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Các nhà lãnh đạo tham gia hội nghị thượng đỉnh quan trọng.
Nhật 頂上
各国の指導者が重要な首脳会議に参加している。
Anh summit
The leaders are participating in an important summit.
Hàn 정상
각국 지도자들이 중요한 정상회의에 참석하고 있다.
Cấu tạo
thượng / đỉnh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 上頂 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 上頂