thương ôi
unknown
Một thán từ dùng để biểu thị cảm giác đau buồn, thương xót hoặc tiếc nuối sâu sắc.
Nhật
ああ、哀れな
Anh
alas
Hàn
아이고
Phát âm
Bắc
/tʰɨəŋ˧˧ oj˧˧/
Trung
/tʰɨəŋ˧˥ oj˧˥/
Nam
/tʰɨəŋ˧˧ oj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Một thán từ dùng để biểu thị cảm giác đau buồn, thương xót hoặc tiếc nuối sâu sắc.
vi Thương ôi, con mèo nhỏ đã biến mất.
Nhật ああ、哀れな
ああ、哀れなことに、小さな猫がいなくなってしまった。
Anh alas
Alas, the small cat has disappeared.
Hàn 아이고
아이고, 불쌍하게도 작은 고양이가 사라졌다.
Cấu tạo
thương / ôi / 傷𦞏
▸
Cấu tạo
thương / ôi / 傷𦞏
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
傷𦞏
Ứng viên theo âm tiết
thương
傷
ôi
𦞏
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chao ôi / hỡi ôi / eo ôi / ỉ ôi …
▸
Tương tự
chao ôi / hỡi ôi / eo ôi / ỉ ôi …
Dùng
dễ thương / chấn thương / thương mại / nhà thương …
▸
Dùng
dễ thương / chấn thương / thương mại / nhà thương …