Thăng Long
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Danh từ riêng
vi Tên "thăng long" xuất hiện trong văn bản.
Nhật タンロン
「タンロン」という名称が文書に現れる。
Anh place name
The name "Thăng Long" appears in the text.
Hàn 탕롱
「탕롱」이라는 명칭이 문서에 나타난다.
vi Thầy giáo của tôi vừa mua một cuốn sách lịch sử về Thăng Long.
Nhật タンロン
私の先生はタンロンに関する歴史の本を買ったばかりだ。
Anh Thăng Long
My teacher has just bought a history book about Thăng Long.
Hàn 탕롱
우리 선생님은 탕롱에 관한 역사책을 막 샀다.
Danh từ
vi Nhiều người vẫn thường viết nhầm thanh long thành Thăng Long.
Nhật 誤字
多くの人が今でもよくドラゴンフルーツを「Thăng Long」と間違えて書く。
Anh dragon fruit (misspelling)
Many people often mistakenly write dragon fruit as Thăng Long.
Hàn 오기
많은 사람들이 여전히 용과를 Thăng Long으로 잘못 쓰곤 한다.