goigoi

Thăng Long

Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
Nhật タンロン
Anh place name
Hàn 탕롱
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tʰaŋ˧˧ lawŋ˧˧/ Trung /tʰaŋ˧˥ lawŋ˧˥/ Nam /tʰaŋ˧˧ lawŋ˧˧/
Nghe
3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Danh từ riêng

Nghĩa 1 Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh. Địa điểm, tòa nhà & dịch vụ công cộngChủ đề Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Tên "thăng long" xuất hiện trong văn bản.

Nhật タンロン

「タンロン」という名称が文書に現れる。

Anh place name

The name "Thăng Long" appears in the text.

Hàn 탕롱

「탕롱」이라는 명칭이 문서에 나타난다.

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Tên kinh đô của các vương triều lịch sử khác nhau ở Việt Nam, nay là Hà Nội. Địa điểm, tòa nhà & dịch vụ công cộngChủ đề Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Thầy giáo của tôi vừa mua một cuốn sách lịch sử về Thăng Long.

Nhật タンロン

私の先生はタンロンに関する歴史の本を買ったばかりだ。

Anh Thăng Long

My teacher has just bought a history book about Thăng Long.

Hàn 탕롱

우리 선생님은 탕롱에 관한 역사책을 막 샀다.

Danh từ

Nghĩa 3 Danh từ
Một cách viết sai hoặc biến thể không chính xác của từ 'thanh long', dùng để chỉ quả thanh long.

vi Nhiều người vẫn thường viết nhầm thanh long thành Thăng Long.

Nhật 誤字

多くの人が今でもよくドラゴンフルーツを「Thăng Long」と間違えて書く。

Anh dragon fruit (misspelling)

Many people often mistakenly write dragon fruit as Thăng Long.

Hàn 오기

많은 사람들이 여전히 용과를 Thăng Long으로 잘못 쓰곤 한다.

Cấu tạo
thăng / long / 昇龍
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
昇龍
Ứng viên theo âm tiết
thăng 升(昇 / 陞) long 龍(攏 / 隆)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thăng / thăng hà / thăng bằng / thăng trật …
▸
Dùng
thăng tiến / thăng thiên / trực thăng / máy bay trực thăng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.