thông thiên học
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy dành cả đời để nghiên cứu về thông thiên học.
Nhật 神智学
彼は一生を神智学研究に捧げた。
Anh theosophy
He spent his whole life studying theosophy.
Hàn 신지학
그는 평생 신지학을 연구했다.
Cấu tạo
thông thiên / học / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 通天學 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 通天學