thôn trang
Phát âm
Bắc
/tʰon˧˧ ʨaːŋ˧˧/
Trung
/tʰoŋ˧˥ tʂaːŋ˧˥/
Nam
/tʰoŋ˧˧ tʂaːŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
thôn trang
farmstead
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
thôn trang
Diễn ngôn & logic
Một khu vực trang trại hoặc một ngôi làng nhỏ nằm ở vùng nông thôn xa xôi.
vi Cuộc sống ở thôn trang luôn yên bình và tĩnh lặng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
村妝
Ứng viên theo âm tiết
thôn
村(㬿)
trang
妝
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.