thôn tính
Động từ
thôn tính
to annex
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
thôn tính
Chính trị & thể chế
Hành động dùng vũ lực hoặc quyền lực để chiếm đoạt và sáp nhập vùng đất của người khác.
vi Quân đội cố gắng thôn tính vùng đất lân cận.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
吞併
Ứng viên theo âm tiết
thôn
村(㬿)
tính
併
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.