thót
Động từ
Thực hiện một động tác nhảy hoặc di chuyển rất nhanh và bất ngờ.
Nhật
飛び上がる
Anh
to move swiftly
Hàn
펄쩍 뛰어오르다
Phát âm
Bắc
/tʰɔt˧˥/
Trung
/tʰɔ̰k˩˧/
Nam
/tʰɔk˧˥/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Thực hiện một động tác nhảy hoặc di chuyển rất nhanh và bất ngờ. Hành động cơ bản
vi Con mèo thót một cái đã lên tới mái nhà.
Nhật 飛び上がる
猫は一瞬で屋根に飛び上がった。
Anh to move swiftly
The cat leaped onto the roof in a flash.
Hàn 펄쩍 뛰어오르다
고양이는 단번에 지붕 위로 펄쩍 뛰어올랐다.
Cấu tạo
𡁾
▸
Cấu tạo
𡁾
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡁾
Ứng viên theo âm tiết
thót
𡁾
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thọt / thớt / thốt
▸
Tương tự
thọt / thớt / thốt
Dùng
thánh thót / thon thót / thoi thót / ỏn thót
▸
Dùng
thánh thót / thon thót / thoi thót / ỏn thót