thê tử
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Đây là danh từ dùng để chỉ người phụ nữ trong mối quan hệ hôn nhân với một người chồng.
vi Người đàn ông luôn yêu thương và chăm sóc thê tử của mình.
Cấu tạo
thê / tử / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 妻子 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 妻子