1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
thét
Hành động cơ bản
Thét là hành động phát ra tiếng kêu rất to và vang do sợ hãi, đau đớn hoặc để ra lệnh.
vi Cô ấy thét lên khi nhìn thấy con gián.
Cấu tạo
𠯦
▸
Cấu tạo
𠯦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠯦
Ứng viên theo âm tiết
thét
𠯦
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thết / thét mắng
▸
Tương tự
thết / thét mắng
Dùng
gào thét / khóc thét / gầm thét
▸
Dùng
gào thét / khóc thét / gầm thét