thân tín
Tính từ
Gần gũi và có thể tin cậy được.
Nhật
信頼のおける
Anh
trusted
Hàn
신임하는
Phát âm
Bắc
/tʰən˧˧ tin˧˥/
Trung
/tʰəŋ˧˥ tḭn˩˧/
Nam
/tʰəŋ˧˧ tɨn˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Gần gũi và có thể tin cậy được. Tính chất & trạng thái
vi Anh ấy là một trợ lý thân tín của giám đốc.
Nhật 信頼のおける
彼は社長の腹心の補佐役だ。
Anh trusted
He is a trusted assistant to the director.
Hàn 신임하는
그는 사장의 신임하는 보좌관이다.
Cấu tạo
thân / tín / 身信
▸
Cấu tạo
thân / tín / 身信
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
身信
Ứng viên theo âm tiết
thân
身
tín
信
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bản thân / thân mình / thân thể / thân xác …
▸
Dùng
bản thân / thân mình / thân thể / thân xác …