thâm quầng
Phát âm
Bắc
/tʰəm˧˧ kwə̤ŋ˨˩/
Trung
/tʰəm˧˥ kwəŋ˧˧/
Nam
/tʰəm˧˧ wəŋ˨˩/
1 senses
2 Thành tố
unknown
thâm quầng
dark circles
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
thâm quầng
Thâm quầng mô tả tình trạng vùng da quanh mắt bị tối màu do mệt mỏi hoặc thiếu ngủ.
vi Đôi mắt của cô ấy bị thâm quầng vì thiếu ngủ.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
深瓊
Ứng viên theo âm tiết
thâm
深(𪒗)
quầng
瓊(𤓇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.