thâm giao
Phát âm
Bắc
/tʰəm˧˧ zaːw˧˧/
Trung
/tʰəm˧˥ jaːw˧˥/
Nam
/tʰəm˧˧ jaːw˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
thâm giao
close friend
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
thâm giao
Tính chất & trạng thái
Mối quan hệ bạn bè thân thiết, sâu nặng và gắn bó lâu dài với nhau.
vi Hai gia đình có mối quan hệ thâm giao từ lâu.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
深交
Ứng viên theo âm tiết
thâm
深(𪒗)
giao
交
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.