goigoi

thám sát

Động từ
Việc xem xét và điều tra một cách kỹ lưỡng để tìm hiểu thông tin rõ ràng.
Nhật 調査する
Anh investigate
Hàn 조사하다
Phát âm Bắc /tʰaːm˧˥ saːt˧˥/ Trung /tʰa̰ːm˩˧ ʂa̰ːk˩˧/ Nam /tʰaːm˧˥ ʂaːk˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Việc xem xét và điều tra một cách kỹ lưỡng để tìm hiểu thông tin rõ ràng. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Đội ngũ chuyên gia đang thám sát khu vực này để tìm hiểu thông tin.

Nhật 調査する

専門家チームがこの地域を調査している。

Anh investigate

The team of experts is investigating this area to find information.

Hàn 조사하다

전문가 팀이 정보를 얻기 위해 이 지역을 조사하고 있다.

Cấu tạo
thám / sát / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 探察 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 探察

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
探察
Ứng viên theo âm tiết
thám 探 sát 察(殺)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thảm sát / tìm hiểu / điều tra / tìm tòi …
▸
Dùng
thám tử / do thám / tuần thám / bóng thám không …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.