thám sát
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đội ngũ chuyên gia đang thám sát khu vực này để tìm hiểu thông tin.
Nhật 調査する
専門家チームがこの地域を調査している。
Anh investigate
The team of experts is investigating this area to find information.
Hàn 조사하다
전문가 팀이 정보를 얻기 위해 이 지역을 조사하고 있다.
Cấu tạo
thám / sát / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 探察 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 探察