thành minh
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
Nhật
地名
Anh
place name
Hàn
지명
Phát âm
Bắc
/tʰa̤jŋ˨˩ mïŋ˧˧/
Trung
/tʰan˧˧ mïn˧˥/
Nam
/tʰan˨˩ mɨn˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Thành Minh là tên của một địa danh.
Nhật 地名
タインミンは地名である。
Anh place name
Thành Minh is the name of a place.
Hàn 지명
타인민은 지명이다.
Cấu tạo
thành / minh / 城明
▸
Cấu tạo
thành / minh / 城明
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
城明
Ứng viên theo âm tiết
thành
城
minh
明
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
thành phố / thành công / hoàn thành / trở thành …
▸
Dùng
thành phố / thành công / hoàn thành / trở thành …