tam thành
Danh từ riêng
Tên gọi các xã thuộc huyện Vụ Bản (Nam Định) và thị xã Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.
Nhật
タムタイン
Anh
Tam Thành
Hàn
탐탄
Phát âm
Bắc
/taːm˧˧ tʰa̤jŋ˨˩/
Trung
/taːm˧˥ tʰan˧˧/
Nam
/taːm˧˧ tʰan˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên gọi các xã thuộc huyện Vụ Bản (Nam Định) và thị xã Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.
vi Họ đã chuyển đến Tam Thành.
Nhật タムタイン
彼らはタムタインへ引っ越しました。
Anh Tam Thành
They moved to Tam Thanh.
Hàn 탐탄
그들은 탐탄으로 이사했습니다.
Cấu tạo
tam / thành / 三城
▸
Cấu tạo
tam / thành / 三城
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
三城
Ứng viên theo âm tiết
tam
三
thành
城
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tâm thành
▸
Tương tự
tâm thành
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …
▸
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …