tam sa
Danh từ riêng
Một thành phố cấp huyện (huyện cấp thị) thuộc tỉnh Hải Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc), bao gồm các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) tuyên bố chủ quyền, và Việt Nam không đồng ý và đang tranh chấp.
Nhật
タムサ
Anh
Tam Sa
Hàn
탐사
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một thành phố cấp huyện (huyện cấp thị) thuộc tỉnh Hải Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc), bao gồm các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) tuyên bố chủ quyền, và Việt Nam không đồng ý và đang tranh chấp.
vi Họ đang đi dạo ở Tam Sa.
Nhật タムサ
彼らはタムサを散歩しています。
Anh Tam Sa
They are walking in Tam Sa.
Hàn 탐사
그들은 탐사에서 산책하고 있습니다.
Cấu tạo
tam / sa / 三沙
▸
Cấu tạo
tam / sa / 三沙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
三沙
Ứng viên theo âm tiết
tam
三
sa
沙
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …
▸
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …