tam liên
unknown
Một tính từ dùng để chỉ những sự vật hoặc hệ thống được cấu tạo từ ba phần gắn kết với nhau.
Nhật
三連の
Anh
tripartite
Hàn
3부 구성의
Phát âm
Bắc
/taːm˧˧ liən˧˧/
Trung
/taːm˧˥ liəŋ˧˥/
Nam
/taːm˧˧ liəŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Một tính từ dùng để chỉ những sự vật hoặc hệ thống được cấu tạo từ ba phần gắn kết với nhau.
vi Bản hợp đồng này có cấu trúc tam liên.
Nhật 三連の
この契約書は三部構成になっている。
Anh tripartite
This contract has a tripartite structure.
Hàn 3부 구성의
이 계약서는 3부 구조로 되어 있다.
Cấu tạo
tam / liên / 三連
▸
Cấu tạo
tam / liên / 三連
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
三連
Ứng viên theo âm tiết
tam
三
liên
連
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hoàng liên / bang liên / ngũ liên / giao liên …
▸
Tương tự
hoàng liên / bang liên / ngũ liên / giao liên …
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …
▸
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …